暗疮
ànchuāng
Mụn trứng cá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mụn trứng cá
Ví dụ (3)
liǎn shàngfǎn chángàn chuāngkěn éngshì nèinèi fēn shī tiáoyǐn de
Mặt mọc mụn sưng viêm lặp đi lặp lại có thể do rối loạn nội tiết tố trong cơ thể gây ra.
qiān wàn yàoyòng shǒu àn chuāngfǒu huìliú xiàshēn dòuyìnhuò hén
Tuyệt đối không được dùng tay nặn mụn sưng viêm, nếu không sẽ để lại vết thâm mụn đậm màu hoặc sẹo.
zhèkuǎndòuzhě néngyǒu xiàohóng zhǒngdeàn chuāng
Gel trị mụn này có thể làm xẹp các nốt mụn sưng đỏ một cách hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây