粉刺
fěncì
Mụn cám / Mụn đầu trắng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mụn cám / Mụn đầu trắng
Ví dụ (3)
é tóushàngchángliǎo duōxiǎofěn lái hěn cāo
Trên trán mọc nhiều mụn cám nhỏ, sờ vào da cảm giác rất thô ráp.
dìng shuāsuānyǒu zhù qīng chú zàimáo kǒngnèide kǒufěn
Peel da định kỳ hỗ trợ loại bỏ các nốt mụn ẩn tắc nghẽn bên trong lỗ chân lông.
xiè zhuāngchè shìdǎo zhìliǎn shàngfǎn chángfěn deyòu yīnzhī
Tẩy trang không sạch hoàn toàn là một trong những nguyên nhân khiến mụn cám mọc đi mọc lại trên mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây