染发膏
rǎnfàgāo
Thuốc nhuộm tóc dạng kem

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc nhuộm tóc dạng kem
Ví dụ (3)
xiāng tàirǎn rǎn gāoshànggèngjūn yúnqiě luò
So với thuốc nhuộm dạng nước, thuốc nhuộm dạng kem lên màu đều hơn và không dễ bị chảy giọt.
zhèkuǎnrǎn gāoxuān chēnghánān shuǐshǐ yòng使shí wèiwēn
Hộp kem nhuộm tóc này khẳng định không chứa amoniac, khi dùng mùi hương dịu nhẹ.
zipèi yǒurǎn gāoxiǎn xìngshǒu tào
Trong hộp có trang bị sẵn kem nhuộm tóc, kem trợ nhuộm (oxy) và găng tay dùng một lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây