爽肤棉
shuǎngfūmián
Bông tẩy trang thấm sẵn toner

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bông tẩy trang thấm sẵn toner
Ví dụ (3)
shuǎngmián jǐnnénggěi shuǐháinéng dàoqīng wēi jiǎo zhìdezuò yòng
Miếng bông thấm sẵn toner không chỉ cấp nước cho da mà còn đóng vai trò tẩy tế bào chết nhẹ nhàng.
měi tiānzǎo chényòngshuǎngmián shìmiàn kuài huàn xǐng
Dùng bông thấm sẵn toner lau mặt mỗi sáng giúp nhanh chóng đánh thức làn da.
zhèkuǎnshuǎngmiándeshuāng miànshè fēi chángshí yòng miàn cāo miànpíng huá
Thiết kế hai mặt của miếng bông thấm sẵn toner này rất tiện dụng, một mặt nhám và một mặt phẳng mịn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây