肌底液
jīdǐyè
Nước thần / Tinh chất kích hoạt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước thần / Tinh chất kích hoạt
Ví dụ (3)
zhǔ yàozuò yòngshìdǎo bāng zhùhòu pǐngèng hǎo shōu
Tác dụng chính của tinh chất kích hoạt là dẫn đường, giúp các sản phẩm dưỡng da sau đó hấp thụ tốt hơn.
jiémiànhòuxiān rán hòuzàishǐ yòng使jīng huá
Sau khi rửa mặt, hãy thoa tinh chất kích hoạt trước, sau đó mới dùng serum và sữa dưỡng.
zhèkuǎnzhì xiàngshuǐ yàngqīng shuǎngwán quánnián
Chai tinh chất kích hoạt này kết cấu trong suốt như nước, hoàn toàn không gây bết dính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây