遮瑕液
zhēxiáyè
Che khuyết điểm dạng lỏng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Che khuyết điểm dạng lỏng
Ví dụ (3)
zhēxiádezhì zhē xiá gāogèngshuǐrùnshì yòngzàigān zàodeyǎnzhōu
Kem che khuyết điểm dạng lỏng có kết cấu ẩm mượt hơn kem che khuyết điểm dạng đặc, thích hợp dùng ở vùng quanh mắt bị khô.
yòngzhēxiáqīng qīngdiǎnzàihēi yǎn quān wèizàiyòngměizhuāngdànpāikāi
Chấm nhẹ kem che khuyết điểm dạng lỏng lên vùng quầng thâm mắt, sau đó dùng mút trang điểm tán ra.
zhèkuǎnzhēxiádechízhuānghěnhǎodàoliǎoxià huìànchén
Loại kem che khuyết điểm dạng lỏng này giữ tone rất tốt, đến chiều cũng không bị xỉn màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây