栋
一丨ノ丶一フ丨ノ丶
9
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 棟 rất phức tạp, giản thể 栋 giữ ý gỗ (木) chính (东) chống mái, đòn gánh 栋.
Thành phần cấu tạo
栋
Đòn gánh; nhà chính
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:tòa, căn (lượng từ cho nhà cửa), xà nóc, rường cột.
Ví dụ (8)
我家住在那栋高楼的第十层。
Nhà tôi ở tầng 10 của tòa nhà cao tầng kia.
这栋别墅设计得非常有特色。
Căn biệt thự này được thiết kế vô cùng đặc sắc.
小区里共有二十栋居民楼。
Trong khu dân cư có tổng cộng 20 tòa nhà ở.
他是国家的栋梁之才,做出了巨大贡献。
Anh ấy là nhân tài rường cột của quốc gia, đã có những cống hiến to lớn.
这栋老房子已经有一百年的历史了。
Ngôi nhà cổ này đã có lịch sử 100 năm rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây