Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
甜点
tiándiǎn
Món tráng miệng / Bánh ngọt
Hán việt: điềm điểm
—

Gợi nhớ

Từ "甜点" (tiándiǎn) nghĩa là "Món tráng miệng / Bánh ngọt", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

甜点
tiándiǎn
Món tráng miệng / Bánh ngọt
舌
甘
占
灬

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Món tráng miệng / Bánh ngọt
Ví dụ (3)
xiǎngyòng享用wán完fēngshèng丰盛de的zhèngcān正餐hòu后,lái来yífèn一份fǎshì法式shū舒fú芙lěi蕾zuòwéi作为tiándiǎn甜点zàihǎobúguò再好不过。
Sau khi thưởng thức bữa chính thịnh soạn, có thêm một phần bánh Souffle kiểu Pháp làm món tráng miệng thì không gì bằng.
zhèjiā这家hōngbèi烘焙diàn店de的xiàwǔchá下午茶tiándiǎn甜点bùjǐn不仅wèidào味道kěkǒu可口,zàoxíng造型yě也fēicháng非常jīngzhì精致。
Các món tráng miệng trà chiều của tiệm bánh này không chỉ hương vị thơm ngon mà tạo hình cũng rất tinh tế.
kǎolǜ考虑dào到yǒuxiē有些kèrén客人bù不xǐ喜tiánshí甜食,chúshī厨师tèzhì特制liǎo了dītáng低糖jiànkāng健康de的tiándiǎn甜点。
Cân nhắc việc một số khách không thích đồ ngọt, đầu bếp đã làm riêng món tráng miệng ít đường lành mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây