维修房
wéixiūfáng
Phòng hỏng sửa chữa / Out of Order room (OOO)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng hỏng sửa chữa / Out of Order room (OOO)
Ví dụ (3)
sānlíngèr fánglòu shuǐyán zhònggōng chéng jīngjiāngliè wèiwéi xiūfángbìngsuǒ zhuàng tài
Phòng 302 bị rò rỉ nước nghiêm trọng, bộ phận kỹ thuật đã xếp phòng này vào danh sách phòng sửa chữa và khóa trạng thái lại.
wéi xiūfángzàixiū wán bìngjīngzhì jiǎn qián zài tǒngjìn xíngshòu mài
Phòng đang sửa chữa trước khi hoàn tất sửa sang và đạt kiểm định chất lượng thì không được mở bán trên hệ thống.
gōng chéngrén yuándàizhegōng bāo cōng cōnggǎn wǎnglóudewéi xiūfánggēng huànhuài diàodedēng
Nhân viên kỹ thuật mang theo hộp dụng cụ vội vã đi tới phòng sửa chữa ở tầng 5 để thay thế thiết bị đèn bị hỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây