损耗
sǔnhào
Đổ vỡ / Tổn hao / Hao hụt vật tư

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Đổ vỡ / Tổn hao / Hao hụt vật tư
Ví dụ (2)
jiǔ diàn fángměi yuèdōuhuìtǒng chuáng dānmáo jīndezhèng chángqīng sǔn hào
Bộ phận buồng phòng khách sạn hàng tháng đều thống kê lượng hao hụt tự nhiên do giặt giũ của ga trải giường và khăn tắm.
cān tīnghòuchúzàiguǎn liàoshí jǐn liàng jiǎn shǎoshícáide xiàosǔn hào
Nhà bếp nhà hàng khi quản lý vật tư nguyên liệu, bắt buộc phải giảm thiểu tối đa sự hao hụt vô ích của nguyên liệu thực phẩm.
2
động từ
Nghĩa:Đổ vỡ / Tổn hao / Hao hụt vật tư
Ví dụ (1)
zhèhóng jiǔzàiyùn shū zhōngyīn wèipèng zhuàngsǔn hàoliǎosān píngzhǎo liúpéi cháng
Lô rượu vang đỏ này bị bể vỡ hao hụt mất 3 chai trên đường vận chuyển do va đập, cần tìm đơn vị vận chuyển đền bù.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây