牙刷牙膏
yáshuā yágāo
Bàn chải và kem đánh răng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn chải và kem đánh răng
Ví dụ (3)
zhùhòuzài shùtái shàngzhǎo dàoliǎoyònghuán bǎozhǐ dàibāo zhuāngde shuā gāo
Sau khi nhận phòng, anh ấy tìm thấy bộ bàn chải và kem đánh răng được bọc trong túi giấy thân thiện môi trường trên bồn rửa mặt.
fáng měi tiānqīng sǎofáng jiānshídōuhuìgēng huàn tàoquán xīnde shuā gāo
Bộ phận buồng phòng mỗi ngày dọn phòng đều sẽ thay thế một bộ bàn chải và kem đánh răng mới tinh.
wèi lejiǎn shǎo liào jiàn chū mén xíngshí dài shuā gāo
Nhằm giảm thiểu rác thải nhựa, khuyến khích du khách tự mang theo bàn chải và kem đánh răng khi đi du lịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây