中餐厅
zhōngcāntīng
Nhà hàng món Hoa / Nhà hàng Trung Quốc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà hàng món Hoa / Nhà hàng Trung Quốc
Ví dụ (3)
jiǔ diàndezhōng cān tīngzhèng zōngdeyuè shìdiǎn xīnhǎi xiān cānwén míngběn shì
Nhà hàng món Hoa của khách sạn nổi tiếng trong thành phố nhờ các món dimsum Quảng Đông và tiệc hải sản chính tông.
zàizhōng cān tīng bànjiā tíng huìtōng chánghuì dìngdài zhuàn pándeyuán zhuōbāo xiāng
Tổ chức tụ họp gia đình tại nhà hàng món Hoa thường sẽ đặt phòng riêng bàn tròn có mâm xoay lớn.
zhè jiāzhōng cān tīngdehóng zhuāng huángchōng mǎnliǎonóng dezhōng guóchuán tǒng diǎn
Thiết kế trang trí bằng gỗ gụ của nhà hàng món Hoa này tràn ngập không khí cổ điển truyền thống Trung Hoa đậm nét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây