全日餐厅
quánrì cāntīng
Nhà hàng phục vụ cả ngày / All-day dining

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà hàng phục vụ cả ngày / All-day dining
Ví dụ (3)
zhùzàigāijiǔ diàndekèr énměi tiānzǎo chéndōu lóudequán cān tīngxiǎng yòng zhùzǎo cān
Khách lưu trú tại khách sạn này mỗi sáng đều có thể tới nhà hàng phục vụ cả ngày ở tầng 1 để dùng buffet sáng.
quán cān tīngzàifēi zhù cānshí duàn gōngjīng zhìdedān diǎncài dānpǐn zhǒngfēng
Nhà hàng phục vụ cả ngày cung cấp thực đơn chọn món tinh tế vào các khung giờ không phải tiệc buffet, chủng loại rất phong phú.
gāiquán cān tīngdechú fángshìkāi fàng shìdekèr én guān kànchú shīpēngr èndeguò chéng
Nhà bếp của nhà hàng phục vụ cả ngày này là thiết kế mở, khách có thể xem quá trình đầu bếp nấu nướng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây