湿纸巾
shīzhǐjīn
Khăn ướt / Khăn giấy ướt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn ướt / Khăn giấy ướt
Ví dụ (3)
xiǎng yòngshǒuzhuāhǎi xiānqián yuánhuìzhǔ dòngshàngdài yǒuníng méngqīng xiāngdeshī zhǐ jīn湿
Trước khi dùng các món hải sản ăn bốc bằng tay, nhân viên phục vụ sẽ chủ động đưa khăn ướt có hương chanh thơm mát.
hěn duōcān tīng gōngdeshī zhǐ jīn湿shìshōu fèideměi bāo yuánbìngzàijié zhàngshí zhàng dān
Rất nhiều nhà hàng cung cấp khăn ướt có tính phí, 1 tệ 1 chiếc và tính vào hóa đơn khi thanh toán.
shī zhǐ jīn湿 jǐnnéngshǒuhái lín shíyòng láiqīng fushàng luòdeyóu
Khăn ướt không chỉ lau tay được mà còn có thể tạm thời dùng để lau sạch vết dầu mỡ nhỏ giọt trên quần áo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây