订位
dìngwèi
Đặt bàn / Đặt chỗ trước / Book bàn

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đặt bàn / Đặt chỗ trước / Book bàn
Ví dụ (2)
měidàochú shì mínmendōuhuì qián yuèdào jiǔ lóudìng wèichīnián fàn
Mỗi khi đến đêm giao thừa, người dân đều đặt bàn trước vài tháng tại các nhà hàng lớn để ăn bữa cơm tất niên.
men tōng guòguān fāng wǎng zhànhuò zhě diàn huàzhí jiēdìng wèimiǎn liǎodàodiànpái duìde fán
Chúng ta có thể đặt bàn trực tiếp thông qua trang web chính thức hoặc gọi điện thoại, giảm bớt sự phiền phức khi đến quán phải xếp hàng.
2
danh từ
Nghĩa:Đặt bàn / Đặt chỗ trước / Book bàn
Ví dụ (1)
lǐng bān duìdiàn nǎodedìng wèizuìkào chuāngshì zuì hǎodewèi zhìliú gěiliǎoVVIIPPkèr én
Tổ trưởng đối chiếu kỹ lưỡng thông tin đặt bàn trong máy tính, để lại vị trí sát cửa sổ và có tầm nhìn đẹp nhất cho khách VIP.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây