渔业
yúyè
Ngành ngư nghiệp / Đánh bắt thủy sản / Fishery

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngành ngư nghiệp / Đánh bắt thủy sản / Fishery
Ví dụ (3)
yán hǎi mín沿duō wéi shēngxiū dezhèng néngyǒu xiàobǎo hǎi yángshēng tài píng héng
Cư dân ven biển phần lớn sống bằng nghề đánh bắt cá, chính sách cấm biển mùa đánh cá có thể bảo vệ hiệu quả cân bằng sinh thái đại dương.
zhèng chū táiliǎoduō xiàng chíyuǎn yáng zhǎndeshuì shōuyōu huì jīn tiēzhèng
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách ưu đãi thuế và trợ cấp tài chính để hỗ trợ phát triển ngành ngư nghiệp viễn dương.
dàn shuǐ de xué huàguǎn gāoliǎoshuǐ de lèichǎn liàng
Quản lý khoa học hóa ngành ngư nghiệp nước ngọt đã nâng cao rất nhiều sản lượng cá của các hồ chứa và hồ tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây