林业
—
Phân tích từ 林业
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngành lâm nghiệp / Lâm nghiệp
Ví dụ (3)
林业部门近年大力推广植树造林,使我国的森林覆盖率持续上升。
Bộ ban ngành lâm nghiệp những năm gần đây đẩy mạnh quảng bá trồng cây gây rừng, khiến tỷ lệ phủ xanh rừng của nước ta liên tục tăng lên.
发展林业不能只顾砍伐木材,更要注重森林防灾和野生动植物保护。
Phát triển lâm nghiệp không thể chỉ chăm chăm đốn hạ gỗ mà càng phải chú trọng phòng chống thiên tai rừng và bảo vệ động thực vật hoang dã.
这家造纸企业建立了自己的林业基地,实现了木浆原材料的自给自足。
Doanh nghiệp sản xuất giấy này đã xây dựng căn cứ lâm nghiệp của riêng mình, thực hiện tự cung tự cấp nguyên liệu bột gỗ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây