施肥
shīféi
Bón phân

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Bón phân
Ví dụ (2)
xiǎo mài jié yàoshì shíshī féicái néngbǎo zhèngmài suìbǎo mǎnchǎn liàng biāo
Giai đoạn lúa mì vươn gióng cần bón phân đúng thời điểm mới có thể bảo đảm bông lúa hạt mẩy, sản lượng đạt tiêu chuẩn.
zhǒng zhíguǒ shùyào miǎnzài tiānshī féiyīn wèi shuǐhuìchōng zǒu liàngféi liàodeyǎng fèn
Trồng cây ăn quả cần tránh bón phân vào ngày mưa, bởi vì nước mưa sẽ cuốn trôi đi lượng lớn dưỡng chất của phân bón.
2
danh từ
Nghĩa:Bón phân
Ví dụ (1)
pèi fāngshī féi shù shí xiànjīng zhǔnyíng yǎnggōng miǎnhuà féiguò liú shī
Kỹ thuật bón phân theo công thức đo đạc đất đai có thể thực hiện cung cấp dinh dưỡng chuẩn xác, tránh thất thoát phân hóa học quá mức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây