水培
shuǐpéi
Thủy canh / Trồng cây trong nước

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Thủy canh / Trồng cây trong nước
Ví dụ (2)
shuǐpéishēng càiyīn shānóng yàocán liúshēn shòushā zhì zuò shāngdeqīng lài
Xà lách thủy canh nhờ ưu điểm không cát bùn, không dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nên rất được các nhà sản xuất salad ưa chuộng.
shuǐpéideguān jiàn zài wéi chíyíng yǎng zhōngshì deyǎng hán liàngsuān jiǎn píng héng
Mấu chốt của thủy canh nằm ở việc duy trì lượng oxy thích hợp và cân bằng độ pH trong dung dịch dinh dưỡng.
2
động từ
Nghĩa:Thủy canh / Trồng cây trong nước
Ví dụ (1)
gāixiàn dài huànóng quán shuǐpéishū càiměi chǎn liàngwěn dìngzàishí dūnzuǒ yòu
Cơ sở nông nghiệp hiện đại hóa này gieo trồng thủy canh hoàn toàn rau củ, sản lượng hàng ngày có thể ổn định ở mức khoảng 10 tấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây