无土栽培
wútǔ zāipéi
Canh tác không đất / Trồng trọt không đất / Soilless culture

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Canh tác không đất / Trồng trọt không đất / Soilless culture
Ví dụ (3)
zāi péi shùguǎng fàn yìng yòng广chéng shìnóng shǐ de使zàigāo lóu shàzhǒng zhíshū càichéng wéixiàn shí
Kỹ thuật canh tác không đất được ứng dụng rộng rãi trong nông nghiệp đô thị, giúp cho việc gieo trồng rau củ trong các tòa nhà cao tầng trở thành hiện thực.
yóu bǎi tuōliǎotǔr ǎngdexiàn zhì zāi péinéng gòu jiǎn shǎochuánbìng chóng hàide shēng
Do thoát khỏi hạn chế của đất đai, canh tác không đất có thể giảm thiểu cực lớn sự phát sinh sâu bệnh hại truyền qua đất.
zhè jiāgāo nóng yuán yòng gōng hài zāi péishēng chǎnyīng táofān qiékǒu gǎn jiā
Khu công viên nông nghiệp công nghệ cao này tận dụng phương thức canh tác không đất sạch an toàn để sản xuất cà chua bi, hương vị cực tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây