气培
qìpéi
Khí canh / Trồng cây dạng sương

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Khí canh / Trồng cây dạng sương
Ví dụ (2)
péi shùnéngrànggēn jiē chùdàozuìchōng deyǎng yīn zuò deshēng zhǎng kuài
Kỹ thuật khí canh có thể giúp hệ thống rễ tiếp xúc với lượng oxy dồi dào nhất, do đó tốc độ sinh trưởng của cây trồng cực kỳ nhanh.
chuán tǒngshuǐpéixiāng péinéngshěng gèngduōdeshuǐ yuánshìgān hàn nóng dewèi láifāng xiàng
So với thủy canh truyền thống, khí canh có thể tiết kiệm nhiều tài nguyên nước hơn, là hướng đi tương lai của nông nghiệp vùng khô hạn.
2
động từ
Nghĩa:Khí canh / Trồng cây dạng sương
Ví dụ (1)
nóng xué jiāzàishí yàn shìpéi líng shǔchéng gōngshōu huòliǎobìng dezhǒngshǔ
Nhà khoa học nông nghiệp trồng khí canh khoai tây trong phòng thí nghiệm, thu hoạch thành công khoai tây giống sạch virus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây