育种
yùzhǒng
Lai tạo giống / Chọn giống / Nhân giống

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Lai tạo giống / Chọn giống / Nhân giống
Ví dụ (2)
nài yán jiǎnshuǐ dàode zhǒnggōng zuò zhòng wèikāi yán jiǎn gōngliǎoliáng zhǒngbǎo zhàng
Công tác lai tạo giống lúa chịu mặn kiềm đạt được đột phá trọng đại, cung cấp sự bảo đảm hạt giống tốt để khai phá đất mặn kiềm.
zhǒngzhōu tōng chángchángshù niánshèn zhìshù shí nián yào yánr én yuánnài zhù shēn tián jiān
Chu kỳ lai tạo giống thông thường dài tới vài năm thậm chí vài chục năm, yêu cầu nhân viên nghiên cứu khoa học phải chịu được cô đơn và bám sát đồng ruộng.
2
động từ
Nghĩa:Lai tạo giống / Chọn giống / Nhân giống
Ví dụ (1)
menyán jiūzhōng xīnzhì zhǒnggāo dàn báikàng dǎo deyōu zhìchūn xiǎo màipǐn zhǒng
Trung tâm nghiên cứu của chúng tôi nỗ lực lai tạo giống chủng loại lúa mì xuân chất lượng cao giàu protein, chống đổ rạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây