良种
liángzhǒng
Giống tốt / Giống chất lượng cao / Improved seed breed

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giống tốt / Giống chất lượng cao / Improved seed breed
Ví dụ (3)
nóng xiàngshòu zāinóng miǎn fèi fàngliǎo kàng hàndexiǎo màiliáng zhǒngzhī chízāihòu gēng
Cục Nông nghiệp đã phát miễn phí một lô giống lúa mì kháng hạn chất lượng tốt cho các hộ nông dân bị thiên tai để hỗ trợ khôi phục canh tác sau lũ.
zhǒnghǎoháiliáng zhǒngpèiyōu zhìdeliáng zhǒngnéng gòucóng gēn běn shàngjué dìngnóng zuò defēng shōu fǒu
Trồng tốt còn phải đi kèm giống tốt, hạt giống chất lượng cao có thể quyết định tận gốc việc mùa màng bội thu của nông sản hay không.
yán jiū suǒzhì péi zhū zhīliáng zhǒngsuō duǎn yǎngzhōu bìng gāoshòur òu
Viện nghiên cứu chăn nuôi nỗ lực nuôi dưỡng giống lợn chất lượng tốt để rút ngắn chu kỳ chăn nuôi và nâng cao tỷ lệ thịt nạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây