猪瘟
zhūwēn
Dịch tả lợn / Dịch tả heo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch tả lợn / Dịch tả heo
Ví dụ (3)
fēi zhōuzhū wēn qíngbào hòushè shìzhū chǎngzhōu biānsāngōng nèidesuǒ yǒushēng zhūjūnbèijǐn shā
Sau khi dịch tả lợn châu Phi bùng phát, toàn bộ lợn sống trong vòng bán kính 3km quanh trang trại liên quan đều bị tiêu hủy khẩn cấp.
jiē zhòngzhū wēn miáoshì fángshēng zhūgǎnr ǎnbǎo zhàngyǎng zhíān quánzuìjīng yǒu xiàodefāng
Tiêm vắc xin dịch tả lợn là phương pháp kinh tế và hiệu quả nhất để phòng ngừa lợn bị lây nhiễm, bảo đảm an toàn chăn nuôi.
yǎng zhí chǎngshí xíngfēng huàguǎn yán jìnwài láiyùn zhūchējìn fángyǐn wài zhū wēnbìng
Trang trại chăn nuôi thực hiện quản lý khép kín, nghiêm cấm xe chở lợn bên ngoài đi vào để tránh đưa virus dịch tả heo từ ngoài vào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây