禽流感
qínliúgǎn
Cúm gia cầm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cúm gia cầm
Ví dụ (3)
gāi wèi shēng ménquè zhěnliǎo réngǎnr ǎnHH77NN99xínggāozhì bìng xìngqín liú gǎnbìng
Bộ phận y tế địa phương đó đã chẩn đoán xác định một ca bệnh nhân lây nhiễm cúm gia cầm độc lực cao chủng H7N9.
wèifáng zhǐqín liú gǎnkuò sànhuóqínjiāo shì chǎngbèiguān tíngbìngjìn xíngchè xiāoshā
Nhằm ngăn chặn dịch cúm gia cầm lan rộng, chợ giao dịch gia cầm sống đã bị đóng cửa và tiến hành tiêu độc khử trùng triệt để.
yǎng yuán xiànduō zhīròu chū xiàn kùn nányǎn zhǒng zhànghuái 怀gǎnr ǎnliǎoqín liú gǎn
Nhân viên chăn nuôi phát hiện nhiều con gà thịt xuất hiện triệu chứng khó thở và sưng mắt, nghi ngờ đã nhiễm cúm gia cầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây