Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
遮阳网
zhēyángwǎng
Lưới che nắng
Hán việt: già dương võng
—

Gợi nhớ

Từ "遮阳网" (zhēyángwǎng) nghĩa là "Lưới che nắng", ghép bởi: 遮 (zhē): che + 阳 (yáng): Mặt trời + 网 (wǎng): mạng.

Thành phần cấu tạo

遮阳网
zhēyángwǎng
Lưới che nắng
辶
庶
阝
昜
冂
㐅㐅

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưới che nắng
Ví dụ (3)
xià jì夏季gāo wēn高温qī期,shū cài蔬菜dà péng大棚bì xū必须fù gài覆盖zhē yáng wǎng遮阳网yǐ fáng以防yòu miáo幼苗zhuó shāng灼伤。
Giai đoạn nhiệt độ cao mùa hè, nhà kính trồng rau phải phủ lưới che nắng để ngăn ngừa cây non bị cháy lá.
zhè zhǒng这种zhē yáng wǎng遮阳网de的zhē guāng遮光lǜ率dá dào达到liǎo了bǎi fēn zhī qī shí百分之七十。
Loại lưới che nắng này có tỷ lệ cản sáng đạt 70%.
gài盖shàng上zhē yáng wǎng遮阳网hòu后,péng nèi棚内wēn dù温度míng xiǎn明显xià jiàng下降liǎo了sān三dào到wǔ dù五度。
Sau khi phủ lưới che nắng, nhiệt độ trong nhà màng giảm rõ rệt từ 3 đến 5 độ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây