承包地
chéngbāodì
Đất nhận khoán / Đất thuê dài hạn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất nhận khoán / Đất thuê dài hạn
Ví dụ (3)
chéng bāobǎo nóng mínduìchéng bāo de shǐ yòng使jīng yíng quán
Luật thầu đất đai bảo vệ quyền sử dụng và kinh doanh hợp pháp của nông dân đối với đất nhận khoán.
jué dìngjiāng dechéng bāo gěinóng zuò shètǒng
Anh ấy quyết định cho hợp tác xã nông nghiệp thuê lại đất nhận khoán của mình để quản lý tập trung.
rèn dān wèi fēi qiáng zhànhuògǎi biànchéng bāo denóng yòng
Không có đơn vị nào được chiếm dụng bất hợp pháp hoặc thay đổi mục đích sử dụng nông nghiệp của đất nhận khoán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây