良田
liángtián
Ruộng tốt / Đất màu mỡ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ruộng tốt / Đất màu mỡ
Ví dụ (3)
zhèpiànpíng yuán hòuwēn yōng yǒushùwàn gōng qǐngdeliáng tián
Vùng đồng bằng lớn này khí hậu ôn hòa, sở hữu hàng vạn héc-ta ruộng tốt màu mỡ.
yán jìnfēi nóngxiàng zhàn yòng běn nóng tiánqiè shíbǎo hǎo mendeliáng tián
Nghiêm cấm các dự án phi nông nghiệp chiếm dụng đất nông nghiệp cơ bản, bảo vệ thật tốt ruộng đất tốt màu mỡ của chúng ta.
jīng guòduō niándelún zuòzēngshīyǒu féizhè kuài zhōng biàn chéngliǎoliáng tián
Trải qua nhiều năm luân canh và tăng cường bón phân hữu cơ, mảnh đất này cuối cùng đã trở thành đất tốt màu mỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây