Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绿色通道
lǜsè tōngdào
Làn đường xanh ưu tiên vận chuyển nông sản
Hán việt: lục sắc thông đáo
—

Gợi nhớ

Từ "绿色通道" (lǜsè tōngdào) nghĩa là "Làn đường xanh ưu tiên vận chuyển nông sản", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 色 (sè / shǎi): Màu + 通 (tōng): Giao tiếp + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

绿色通道
lǜsè tōngdào
Làn đường xanh ưu tiên vận chuyển nông sản
纟
录
⺈
巴
辶
甬

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Làn đường xanh ưu tiên vận chuyển nông sản
Ví dụ (3)
guó jiā国家kāi pì开辟lǜ sè tōng dào绿色通道,què bǎo确保xīn xiān新鲜nóng chǎn pǐn农产品yǐ以zuì kuài最快sù dù速度yùn wǎng运往gè各dài chéng shì大城市。
Nhà nước mở làn đường xanh ưu tiên để đảm bảo nông sản tươi sống được vận chuyển nhanh nhất đến các thành phố lớn.
zhuāng zài装载fú hé guī dìng符合规定bǐ lì比例xīn xiān新鲜shū cài蔬菜de的huò chē货车,kě yǐ可以tōng guò通过shōu fèi zhàn收费站de的lǜ sè tōng dào绿色通道miǎn jiāo免交guò lù fèi过路费。
Xe tải chở rau tươi đạt tỷ lệ theo quy định có thể đi qua làn đường xanh ưu tiên của trạm thu phí để được miễn phí đường bộ.
lǜ sè tōng dào绿色通道zhèng cè政策jí dà极大jiàng dī降低liǎo了nóng chǎn pǐn农产品liú tōng流通huán jié环节de的wù liú物流chéng běn成本。
Chính sách làn đường xanh ưu tiên đã giảm thiểu cực kỳ nhiều chi phí logistics trong khâu lưu thông nông sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây