丘陵地
qiūlíngdì
Đất đồi gò

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất đồi gò
Ví dụ (3)
nán fāngdeqiū líng hòushī rùn湿fēi cháng shì chá shùdeguī huàzhǒng zhí
Vùng đất đồi gò ở miền Nam khí hậu ẩm ướt, rất thích hợp để trồng trà quy mô lớn.
zàiqiū língkāi kěn tiánshí zhù zuò hǎoshuǐ bǎo chígōng zuò
Khi khai khẩn ruộng bậc thang ở vùng đất đồi gò bắt buộc phải chú ý làm tốt công tác giữ đất và nước.
zhèng yǐn dǎodāng nóng mínzàihuāng fèideqiū líng shàngzhǒng zhíjīng lín
Chính phủ định hướng người dân địa phương trồng rừng kinh tế trên các khu đất đồi gò bị bỏ hoang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây