温带气候
wēndài qìhòu
Khí hậu ôn đới

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khí hậu ôn đới
Ví dụ (3)
zhè zhǒngnóng zuò shì yìngwēn dài hòuzàiběi fāngpíng yuán zhǒng zhíguǎng fàn广
Loại cây trồng này thích nghi với khí hậu ôn đới, được trồng rộng rãi ở vùng đồng bằng miền Bắc.
wēn dài hòudejiàng fēn xiāng duìjūn yúnfēi cháng hàn zuònóng dekāi zhǎn
Sự phân bố lượng mưa của khí hậu ôn đới tương đối đồng đều, rất thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp khô hạn.
fēn míngdewēn dài hòu shǐ使hěn duōluò guǒ shùnéngshùn tōng guòxiū mián
Khí hậu ôn đới bốn mùa rõ rệt giúp nhiều loại cây ăn quả rụng lá vượt qua thời kỳ ngủ nghỉ một cách thuận lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây