防疫检疫
—
Phân tích từ 防疫检疫
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểm dịch và phòng dịch động vật
Ví dụ (3)
加强活畜交易市场的防疫检疫,是防止口蹄疫传播的关键环节。
Tăng cường công tác kiểm dịch và phòng dịch tại thị trường mua bán gia súc sống là khâu then chốt nhằm ngăn chặn lây lan bệnh lở mồm long móng.
饲养场应当配合官方兽医定期开展动物防疫检疫工作。
Trang trại chăn nuôi nên phối hợp với bác sĩ thú y chính thức định kỳ triển khai công tác phòng dịch kiểm dịch động vật.
防疫检疫合格的生猪,才被允许出场运输至指定屠宰点。
Lợn sống đạt tiêu chuẩn phòng dịch kiểm dịch mới được phép xuất chuồng vận chuyển đến điểm giết mổ quy định.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây