饲养场
sìyǎngchǎng
Trang trại chăn nuôi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang trại chăn nuôi
Ví dụ (3)
zhè geròu yǎng chǎngjiàn liǎoyáng édeshēng ān quánfáng fànxiāoshāzhì
Trang trại chăn nuôi gà thịt này đã thiết lập hệ thống khử trùng tiêu độc và phòng ngừa an toàn sinh học nghiêm ngặt.
yǎng chǎngzàixuǎn zhǐshí yuǎn mín shuǐ yuánbǎo
Trang trại chăn nuôi khi chọn địa điểm xây dựng bắt buộc phải cách xa khu dân cư và khu vực bảo vệ nguồn nước.
zhè jiānǎi niú yǎng chǎngshí xiànliǎoquán dòngwèi liàojǐn ǎi tǒng
Trang trại chăn nuôi bò sữa này đã thực hiện hệ thống cho ăn và vắt sữa hoàn toàn tự động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây