农户
—
Phân tích từ 农户
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hộ nông dân
Ví dụ (3)
合作社以保底收购价向签约农户采购新鲜马铃薯。
Hợp tác xã thu mua khoai tây tươi từ các hộ nông dân ký kết với mức giá bảo hiểm tối thiểu.
这项小额信贷政策主要扶持缺乏启动资金的贫困农户。
Chính sách tín dụng vi mô này chủ yếu hỗ trợ các hộ nông dân nghèo thiếu vốn khởi nghiệp.
村委会正组织技术员挨家挨户指导农户开展春耕备耕。
Ủy ban thôn đang tổ chức cho các kỹ thuật viên đến từng hộ gia đình để hướng dẫn các hộ nông dân chuẩn bị cày ải xuống vụ xuân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây