造林
zàolín
Trồng rừng

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Trồng rừng
Ví dụ (3)
quán xiànxiān liǎochūn quán mín zào línde cháo huà绿liǎohuāng shān
Toàn huyện bùng lên phong trào trồng rừng nghĩa vụ toàn dân vào mùa xuân, phủ xanh núi trọc.
rén gōngzào lín zūn xúnyīn zhì deyuán xuǎn shù zhǒng
Việc trồng rừng nhân tạo bắt buộc phải tuân theo nguyên tắc phù hợp với địa phương, lựa chọn giống cây hợp lý.
guó jiā lín huà zhuān kuǎn zhùsān běifáng língōng chéngdezào línjiàn shè
Cục Lâm nghiệp quốc gia đã cấp kinh phí chuyên dụng để hỗ trợ xây dựng trồng rừng thuộc dự án rừng phòng hộ Tam Bắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây