采伐
cǎifá
Khai thác gỗ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Khai thác gỗ
Ví dụ (3)
lín cáidecǎi yáng é zhí xíngcǎi xiàn ézhì yán jìn zhèngdào
Khai thác gỗ tại vùng lâm nghiệp bắt buộc phải thực hiện nghiêm ngặt chế độ hạn ngạch khai thác, cấm tuyệt đối khai thác lậu không có giấy phép.
cǎi shúlínbǎo yòu shùshìlín chí zhǎndegēn běnyāo qiú
Khai thác gỗ hợp lý đối với rừng thuần thục và bảo vệ cây non là yêu cầu gốc rễ để phát triển lâm nghiệp bền vững.
cǎi zàiqīng hòu shíjìn xíngrén gōnggēng xīnhuī huà绿
Khu vực khai thác gỗ sau khi thu dọn mặt bằng bắt buộc phải tiến hành tái sinh nhân tạo kịp thời để khôi phục thảm xanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây