小商品
xiǎoshāngpǐn
Hàng tạp hóa nhỏ, tiểu hàng hóa

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng tạp hóa nhỏ, tiểu hàng hóa
Ví dụ (3)
bèichēng wéishì jièxiǎo shāng pǐnzhīdōu”,shì jiè dedài gòudōuláizhè cǎi gòu
Nghĩa Ô được mệnh danh là "Thủ phủ hàng tạp hóa nhỏ thế giới", dịch vụ mua hộ khắp nơi trên thế giới đều đến đây thu mua.
xiǎo shāng pǐnlèi rùnsuīr ándān wēi dànpíng jiè depǎoliángshōu fēi cháng guān
Ngành hàng tạp hóa nhỏ mặc dù lợi nhuận trên mỗi đơn đơn lẻ mỏng, nhưng nhờ vào số lượng bán ra cực lớn nên thu nhập rất khả quan.
zàitáo bǎoshàngkāi jiāzhǔ chuàng xiǎo shāng pǐndediàn shì cuòdeqīng niánchuàng xuǎn
Mở một cửa hàng chuyên doanh hàng tạp hóa nhỏ sáng tạo trên Taobao là lựa chọn khởi nghiệp không tồi cho giới trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây