越南商业快讯
yuènán shāngyè kuàixùn
Tin thương mại Việt Nam

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tin thương mại Việt Nam
Ví dụ (3)
tōng guòyuè yuè nánshāng kuài xùn”,zhōng guógōng chǎng shízhǎng dāng tōng guānkǒu àndechá yànzhèng
Thông qua đọc "Tin thương mại Việt Nam", các nhà máy Trung Quốc có thể kịp thời nắm bắt chính sách kiểm hóa tại các cửa khẩu thông quan địa phương.
jīn tiāndeyuè nánshāng kuài xùnzhòng diǎnbào dàoliǎoběn dòngzhī zàilíng shòu zhōngdezuì xīnzēng zhǎngshù
"Tin thương mại Việt Nam" ngày hôm nay đưa tin trọng điểm về số liệu tăng trưởng mới nhất của thanh toán di động địa phương trong ngành bán lẻ.
yuè nánshāng kuài xùnde shí xiào xìngqiángshìdài gòupíng táifēngkòng tǒngdeshù lái yuánzhī
Tin thương mại Việt Nam được phát hành có tính thời sự cực cao, là một trong những nguồn dữ liệu cho hệ thống kiểm soát rủi ro của các nền tảng mua hộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây