短袜
duǎnwà
Tất ngắn / Vớ ngắn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tất ngắn / Vớ ngắn
Ví dụ (3)
zhè jiādiàn zhǔyíng lèichún miánfáng chòuduǎn zhěng xiāngdejià fēi chánghuá suàn
Cửa hàng này chuyên doanh các loại tất ngắn cotton khử mùi, mức giá bán buôn theo cả thùng cực kỳ ưu đãi.
xià chuān穿yùn dòng xiéshí pèi shuāngyǐn xíngduǎn néngxiǎn dejiǎo huáigèng jiāqīng shuǎng
Khi đi giày thể thao vào mùa hè, phối cùng một đôi tất ngắn ẩn (tất lười) giúp cổ chân trông thanh thoát hơn.
wǎng cān shùxiǎn shìgāi kuǎnduǎn dehánmiánliánggāobǎi fēn zhī jiǔ shí hànxiào guǒ hǎo
Thông số trên web hiển thị hàm lượng cotton của mẫu tất ngắn này đạt tới 95%, hiệu quả thấm hút mồ hôi cực tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây