连裤袜
liánkùwà
Tất liền quần, quần tất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tất liền quần, quần tất
Ví dụ (3)
fánggōudegāo tán ròu lián shìkōng jiěyín háng zhí yuán chánggōng zuòzhì debiāo pèi
Quần tất màu da có độ co giãn cao chống xước rút sợi là tiêu chuẩn đi kèm của đồng phục làm việc hàng ngày của tiếp viên hàng không và nhân viên ngân hàng.
táo bǎode zhuān yíng diànjiāróngjiā hòubǎo nuǎndeguāngtuǐshén lián dōng màihěnhuǒ
Trong các shop chuyên doanh tất đùi của Taobao, quần tất giả da chân làm ấm lót nỉ dày dặn bán cực kỳ chạy trong mùa đông.
yùn shūzhèlián shíbāo zhuāngnèi yìng miǎnrèn jiān ruì jiàn fángshāng pǐnshòu sǔn
Khi vận chuyển lô quần tất này, trong bao gói nên tránh bất kỳ vật sắc nhọn nào để phòng ngừa làm hỏng sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây