连袜裤
liánwàkù
Quần liền tất (vớ) / Quần legging bít chân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần liền tất (vớ) / Quần legging bít chân
Ví dụ (3)
yīng érchuān zhe穿zhè zhǒngchún miánliánnéngyǒu xiàofáng zhǐbèi zishíjiǎo shòu liángshēng bìng
Trẻ sơ sinh mặc loại quần liền tất chất cotton này có thể ngăn hiệu quả bị lạnh chân đổ bệnh khi đạp chăn.
dǎo bānde shēngshàng shítōng cháng yàochuān zhe穿fěn huòbái dezhuān lěilián
Các bạn nữ lớp học múa khi lên lớp thông thường cần mặc quần liền tất múa ba lê chuyên nghiệp màu hồng hoặc màu trắng.
cǎi gòugāi kuǎnliánshímǎi jiāliú yánxún wènjiǎo zhǐ wèishì fǒujìn xíngliǎoshuāng céngjiā fángshè
Khi mua mẫu quần liền tất này, người mua để lại lời nhắn hỏi xem phần ngón chân có được thiết kế gia cố hai lớp chống rách hay không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây