尿布
niàobù
Tã trẻ em / Tã vải cho bé

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tã trẻ em / Tã vải cho bé
Ví dụ (3)
shǐ yòng使shuǐ chún mián shāniào 尿suīr án yàojīng chángqīng dànnéngyǒu xiào fángbǎo baohóng
Sử dụng tã vải xô cotton giặt được mặc dù cần giặt thường xuyên nhưng có thể phòng ngừa chứng hăm đỏ mông của bé hiệu quả.
pīnduō duō yīngdiàn huán bǎochóng yòngdezhú xiān wéiyīng érniào 尿xiāo liàng gāo xià
Trên các shop mẹ và bé của Pinduoduo, sản phẩm tã em bé bằng sợi tre thân thiện môi trường tái sử dụng được có doanh số luôn giữ mức rất cao.
cǎi gòuyīng érniào 尿qiánxiàngshāng jiāquèr ènchǎn pǐnshì fǒu dàoliǎoguó jiāAAlèiyīng yòu éryòng pǐndeān quánbiāo zhǔn
Trước khi mua tã em bé, cần xác nhận với người bán xem sản phẩm có đạt tiêu chuẩn an toàn Loại A của đồ dùng trẻ em quốc gia hay không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây