尼龙袜
nílóngwà
Tất nilon / Vớ nylon

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tất nilon / Vớ nylon
Ví dụ (3)
chāo báotòu míngdenán shìhēi lóng tōng chángshì pèizhèng shì xié 西debiāo pèi
Đôi tất nylon nam màu đen mỏng xuyên thấu thông thường là đồ đi kèm tiêu chuẩn khi phối với giày da lịch sự và quần tây.
zhè zhǒngjiā qiáng xíngdefánggōu lóng biǎo miànjìn xíngliǎo shū céngchǔ sǔn
Loại tất nylon chống xước rách cường lực này bề mặt được xử lý lớp phủ đặc biệt, không dễ bị rách rách.
cǎi gòu lóng shízhěng xiāngzhuāngdehùnbāo zhuānggèngshì shí líng shòu diànshàng jiàchén lièxiāo shòu
Khi mua buôn tất nylon, bao gói mix màu cả thùng sẽ phù hợp hơn để trưng bày bán trên kệ của các cửa hàng bán lẻ trực tiếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây