秋服
qiūfú
Quần áo mùa thu / Đồ thu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo mùa thu / Đồ thu
Ví dụ (3)
měi nián yuèzhōng xúnkāi shǐwǎng diànjiùhuì jiāngqiūshàng jiàkāi qiū dōng xiāo
Khoảng giữa tháng 8 hàng năm, các shop lớn online sẽ lần lượt bày bán đồ thu lên kệ, mở màn đợt khuyến mãi lớn đầu tiên của thu đông.
zhēn zhī shānwèishìqiūlèixiàzuì xīndebàokuǎnchǎn pǐn rùnkōng jiānfēi cháng guān
Áo dệt kim và áo hoodie là các sản phẩm cốt lõi bùng nổ đơn nhất dưới danh mục lớn đồ thu, biên độ lợi nhuận rất khả quan.
cǎi gòuqiūshí liútōng chánghuìjìn wàng dài gòushāng yào qiánchóu bèicāng wèifáng zhǐbàocāngtuō yán
Khi mua số lượng lớn đồ thu, logistics thông thường sẽ bước vào mùa cao điểm, nhà mua hộ cần chuẩn bị trước chỗ chứa để tránh tắc nghẽn kho bãi kéo dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây