旗袍裙
qípáoqún
Váy dài xẻ tà, đầm sườn xám / Áo đầm sườn xám

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy dài xẻ tà, đầm sườn xám / Áo đầm sườn xám
Ví dụ (3)
gǎi liáng páo qúncǎi yòngtán róngmiàn liàozàibǎo liúchuán tǒngměi gǎndetóng shí zēng jiāliǎochuān zhe穿huó dòng
Đầm sườn xám cải tiến sử dụng chất liệu nhung thun co giãn, vừa giữ được nét đẹp truyền thống vừa gia tăng rất nhiều sự linh hoạt khi mặc cử động.
hěn duōhǎi wài huár énxīn niángzài xíngzhōng shìhūn shìshíhuìxuǎn gòu mǎi shēnhóng de xiù páo qún
Nhiều cô dâu người Hoa ở hải ngoại khi tổ chức đám cưới theo nghi thức Trung Hoa sẽ chọn mua một bộ đầm sườn xám thêu hoa màu đỏ tươi.
cǎi gòu páo qúnshíjiān kuānxiōng wéiyāo wéitún wéizhè shù quē fǒu jín ánshàng shēn
Khi nhập mua đầm sườn xám, 4 thông số: rộng vai, vòng ngực, vòng eo và vòng mông thiếu một cái cũng không được, nếu không sẽ rất khó mặc vừa người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây