裙裤 / 裤裙
qúnkù / kùqún
Quần đầm, quần váy / Quần giả váy

Phân tích từ 裙裤 / 裤裙

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần đầm, quần váy / Quần giả váy
Ví dụ (6)
qún yǒuduǎn qúndetián měishí shàngyòu miǎnliǎozài wài liè yùn dòngshízǒuguāngdegāng à
Quần giả váy vừa mang tính ngọt ngào thời trang của chân váy ngắn, vừa tránh được sự ngại ngùng khi bị lộ hàng lúc vận động mạnh ngoài trời.
xuěfǎnggāoyāoqún shìxià bàokuǎnzǒu láipiāo qīng liángzàitáo bǎoshànghǎo píng cháo
Quần giả váy cạp cao chất voan chiffon là mặt hàng bán chạy mùa hè, khi bước đi rất thướt tha mát mẻ, nhận bão đánh giá tốt trên Taobao.
cǎi gòu shāngliú yángāi qún liànquán cǎi yòngYYKKKKyǐn xíng liànbǎo zhàngshǐ yòng shòu mìng使寿
Lời nhắn nhà thu mua: Toàn bộ khóa kéo của lô quần giả váy này sử dụng khóa ẩn YKK để bảo đảm tuổi thọ sử dụng.
zhèkuǎnAAbǎn xíngdeqún fēi chángxiū shì tuǐxiàn tiáo线shìxià zhuāngdài gòuzhōnggòugāodedānpǐn
Mẫu quần giả váy dáng chữ A này che khuyết điểm đường đùi rất tốt, là sản phẩm có tỷ lệ mua lại cực cao trong đợt mua hộ quần áo nữ mùa hè.
cǎi gòugāi kuǎnfáng zǒu guāngqún shíquèr ènliàoshì fǒucǎi yòngbīngmiàn liàobǎo zhàngxià chuān zhe穿deliáng shuǎng
Khi nhập mua mẫu quần giả váy chống lộ này, cần xác nhận lớp lót trong có dùng vải lụa băng không để bảo đảm độ mát mẻ khi mặc mùa hè.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây