Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
裙式泳装
qúnshì yǒngzhuāng
Áo bơi kiểu váy / Đồ bơi dáng váy
Hán việt: quần thức vịnh trang
—

Gợi nhớ

Từ "裙式泳装" (qúnshì yǒngzhuāng) mang nghĩa "Áo bơi kiểu váy / Đồ bơi dáng váy", kết hợp bởi 裙 (qún - quần): "váy" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 泳 (yǒng - vịnh): "bơi" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 泳: Con người thả mình trong làn nước (氵) vươn tay trườn đi uyển chuyển theo dòng chảy dài lâu (永) là môn thể thao bơi lội (泳). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

裙式泳装
qúnshì yǒngzhuāng
Áo bơi kiểu váy / Đồ bơi dáng váy
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
泳
yǒng • vịnh
bơi
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
永
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo bơi kiểu váy / Đồ bơi dáng váy
Ví dụ (3)
bǎoshǒu保守xíng型de的qún裙shì式yǒngzhuāng泳装zài在dàlíng大龄nǚxìng女性hé和wēipàng微胖rénqún人群zhōng中yōngyǒu拥有fēicháng非常wěndìng稳定de的shìchǎng市场gòumǎilǜ购买率。
Đồ bơi dáng váy kiểu kín đáo có tỷ lệ mua hàng thị trường cực kỳ ổn định trong nhóm phụ nữ trung tuổi và những người hơi mập.
Modest skirted swimsuits enjoy a very steady purchase rate among mature women and plus-size consumers.
zhè这kuǎn款fēntǐ分体qún裙shì式yǒngzhuāng泳装nèibù内部zìdài自带fángzhèn防震xiōng胸diàn垫,qiě且duǎnkù短裤dǐ底dāng裆cǎiyòng采用le了shuāngcéng双层fáng防jūn菌nèi内chèn衬。
Bộ đồ bơi dáng váy hai mảnh này bên trong có sẵn đệm ngực chống sốc, và phần đũng quần đùi bên trong sử dụng lót kháng khuẩn hai lớp.
This two-piece skirted swimsuit comes with built-in shock-absorbing bust pads and features a double-layer antibacterial gusset lining in the shorts.
cǎigòu采购qún裙shì式yǒngzhuāng泳装shí时,xū需tèbié特别zhùyì注意miànliào面料de的fáng防lǜ氯zhǐshù指数hé和fángshài防晒xìshù系数(upf50UPF50++)jiǎncè检测bàogào报告。
Khi nhập mua đồ bơi dáng váy, cần đặc biệt chú ý đến báo cáo kiểm định chỉ số chống clo và hệ số chống nắng (UPF50+) của vải.
When sourcing skirted swimsuits, special attention should be paid to the fabric's chlorine-resistance rating and UPF 50+ sun protection test reports.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây