伞兵服
sǎnbīngfú
Trang phục lính dù / Đồ bay dù chuyên dụng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang phục lính dù / Đồ bay dù chuyên dụng
Ví dụ (3)
zhèkuǎnjūn gōngfēngdefángguāfáng lièsǎn bīngshì xiàn yùn dòngài hào zhějìn xínggāo kōngtiào sǎnshídezhuān fáng shēn
Bộ trang phục lính dù chống cào xước chống xé rách phong cách quân đội này là đồ bảo hộ chuyên nghiệp của dân chơi thể thao mạo hiểm khi nhảy dù trên cao.
sǎn bīngqián jīn tuǐchùjiā zhuāngliǎofáng bàojīn shǔ liànquè bǎoqiángfēng xiàkǒu dàinèi jiàn huìfēishī
Bộ đồ bay dù phần nẹp trước và ống quần được trang bị thêm khóa kéo kim loại chống bung khóa để bảo đảm đồ vật trong túi không bị bay mất khi cản gió mạnh.
cǎi gòugāi kuǎnsǎn bīngshímǎi jiāfǎn xiàngchǎng jiāquèr ènbèi tòu shāwǎngdeshè miàn chéng zhòngqiáng
Khi nhập mua bộ đồ nhảy dù này, người mua hỏi đi hỏi lại xưởng về diện tích thiết kế và cường độ chịu lực của lưới thông khí sau lưng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây