弹力裤
—
Phân tích từ 弹力裤
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quần thun co giãn / Quần stretch pants
Ví dụ (3)
弹力裤因其极佳的拉伸范围和无拘束的舒适感,在健身和孕妇代购中极其抢手。
Quần thun co giãn nhờ vào phạm vi co duỗi cực rộng và sự thoải mái không gò bó, đang vô cùng đắt hàng trong nhóm đồ tập gym và đồ mua hộ mẹ bầu.
这家工厂专门生产高腰防滑运动弹力裤,产品大量出口欧美,质量极其优秀。
Nhà máy này chuyên sản xuất quần thun thể thao co giãn cạp cao chống trượt, sản phẩm xuất khẩu số lượng lớn đi Âu Mỹ, chất lượng cực kỳ xuất sắc.
采购弹力裤需核实面料的氨纶含量百分比,以保证多次洗涤后不发生裤子垮塌变形。
Nhập mua quần thun co giãn cần xác nhận phần trăm hàm lượng sợi spandex của vải để bảo đảm sau khi giặt nhiều lần quần không bị nhão xệ mất form.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây