Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
童装
tóngzhuāng
Quần áo trẻ em / Thời trang trẻ em
Hán việt: đồng trang
—

Gợi nhớ

Từ "童装" (tóngzhuāng) nghĩa là "Quần áo trẻ em / Thời trang trẻ em", ghép bởi: 童 (tóng): Trẻ con + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

童装
tóngzhuāng
Quần áo trẻ em / Thời trang trẻ em
立
里
壮
衣

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo trẻ em / Thời trang trẻ em
Ví dụ (3)
húzhōu湖州zhī织lǐ里zhèn镇shì是quánguó全国zuìdà最大de的tóngzhuāng童装shēngchǎn生产jīdì基地,jíjié集结liǎo了shùwànjiā数万家zhōngxiǎo中小tóngzhuāng童装zhìzào制造gōngchǎng工厂。
Thị trấn Chức Lý, Hồ Châu là cơ sở sản xuất quần áo trẻ em lớn nhất cả nước, tập trung hàng vạn nhà máy chế tạo đồ trẻ em quy mô vừa và nhỏ.
cǎigòu采购tóngzhuāng童装shí时,dàigòu代购shāng商xūyào需要xiàng向chǎngjiā厂家suǒqǔ索取guójiā国家AAlèi类wúdú无毒wúhài无害de的ānquán安全jiǎncè检测bàogào报告。
Khi nhập mua quần áo trẻ em, nhà mua hộ cần yêu cầu xưởng cung cấp báo cáo kiểm định an toàn không độc hại Loại A của quốc gia.
zhèjiā这家tóngzhuāng童装wǎngdiàn网店píngjiè凭借rì日xì系ruǎn软nuò糯fēnggé风格,zài在xiǎo小hóng红shū书hé和dǒu抖yīn音shàng上xīyǐn吸引liǎo了dàliàng大量bǎo宝mā妈fěnsī粉丝。
Cửa hàng online quần áo trẻ em này nhờ phong cách mềm mại kiểu Nhật đã thu hút số lượng lớn người theo dõi là các mẹ bỉm sữa trên Xiaohongshu và Douyin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây